Nghĩa của từ "there are none so blind as those who will not see" trong tiếng Việt
"there are none so blind as those who will not see" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
there are none so blind as those who will not see
US /ðɛr ɑːr nʌn soʊ blaɪnd æz ðoʊz huː wɪl nɑːt siː/
UK /ðɛə r ɑː nʌn səʊ blaɪnd æz ðəʊz huː wɪl nɒt siː/
Thành ngữ
không có ai mù quáng hơn những người không muốn nhìn nhận sự thật
it is impossible to help or convince someone who refuses to acknowledge the truth or learn from the facts
Ví dụ:
•
I tried to show him the evidence of the scam, but there are none so blind as those who will not see.
Tôi đã cố gắng cho anh ta xem bằng chứng về vụ lừa đảo, nhưng không có ai mù quáng hơn những người không muốn nhìn nhận sự thật.
•
She refuses to believe her son is lying; there are none so blind as those who will not see.
Cô ấy từ chối tin rằng con trai mình đang nói dối; đúng là không có ai mù quáng hơn những người không muốn nhìn nhận sự thật.